Ford ranger XL 2.2L 4×4 MT 2021

Ford ranger XL 2.2L 4×4 MT 2021

Ford ranger XL 2.2L 4×4 MT là phiên bản số sàn 2 cầu thấp nhất của Ford, được Ford thăng long phân phối tại thị trường Việt nam. Ford ranger XL 2.2L 4×4 MT 2021 vào tháng 11 năm 2020 năm nay được Ford thăng long phân phối model 2021 mới nhất. Một vài thông số cơ vản để anh em yêu xe ford bán tải có thể lựa chọn

Cơ bản Ford ranger XL 2.2L 4×4 MT là chiếc xe cơ bản 2 cầu số sàn, xe không được trang bị nhiều option nhưng người chơi xe lại thích phiên bản này vì họ có thể độ thêm nhiều kiểu dáng như mặt ca lăng, cản trước, cản sau hay bậc lên xuống theo ý thích của người độ

Giá lăn bánh Ford ranger XL 2.2L 4×4 MT 2021

Giá lăn bánh  Ford ranger XL 2.2L 4×4 MT 2021 tại thời điểm bán , giá hãng ngần như ko có sự thay đổi mà chỉ có thay đổi về chương trình giảm giá của đại lý, nếu có thêm trương trình khuyến mãi của đại lý mọi người có thể liên hệ tới số hotline ở trên, còn các chi phí đã kê khai nó là cố định không thay đổi được gì nữa. mọi người có thể tham khảo.

NỘI DUNG THANH TOÁN GHI CHÚ
1 Tiền xe 616.000.000 (VNĐ)                                   616,000,000
2 NỘP THUẾ TRƯỚC BẠ 0.72% tại hà nội(theo giá niêm yết của hãng 616 triệu)                                     44,352,000 có hóa đơn
3 BIỂN SỐ                                         500,000 có hóa đơn
4 PHÍ ĐƯỜNG BỘ  ( 12 THÁNG X 180 NGHÌN)                                      2,160,000 có hóa đơn
5 PHÍ ĐĂNG KIỂM                                         340,000 có hóa đơn
6 BẢO HIỂM TNDS  580,000 có hóa đơn
7 tổng chi phí                                663,432,000

Mọi người có thể xem qua hình ảnh chiếc Ford ranger XL 2.2L 4×4 MT 2021

Động cơ
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 123 / 3700
Dung tích xi lanh (cc) 2198
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 320 / 1600-1700
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Đường kính x Hành trình (mm) 86 x 94
Kích thước & Trọng lượng
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350
Chiều dài cơ sở (mm) 3220
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80 lít
Dài x rộng x cao (mm) 5274 x 1850 x 1815
Góc thoát sau (độ) 20.3-20.9
Góc thoát trước (độ) 23.7-25.5
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) 1613 x 1850 x 511
Loại cabin Cabin kép
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 1884
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3200
Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) 991
Vệt bánh xe sau (mm) 1560
Vệt bánh xe trước (mm) 1560
Hệ thống treo
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn
Hệ thống phanh
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Phanh Đĩa tản nhiệt
Cỡ lốp 255/70R16
Bánh xe La răng đúc 16”
Hộp số
Gài cầu không dừng
Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động / 4×4
Hộp số 6 số tay
Khả năng lội nước (mm) 800
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
Trang thiết bị bên trong xe
Túi khí phía trước Túi khí cho người lái
Túi khí bên cho hành khách Không
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe Không
Camare lùi và cảm biến lùi Không
Ga tự động Không
Cửa kính điện và khóa điện
Trợ lực lái
Gương chiếu hậu điều khiển điện
Khóa cửa điều khiển từ xa
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Ghế trước Điều khiển được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu
Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu
Vật liệu ghế Nỉ
Tay lái Không bọc da
Đèn pha và gạt mưa tự động Không
Đèn sương mù
Tay nắm cửa mạ Crome Không
Gương chiếu hậu mạ Crome Màu đen
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD1 đĩa
Màn hình hiển thị đa thông tin
Điều khiển âm thanh trên tay lái Không
Hệ thống loa 4 loa

 

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *